VCS (Video Conference System) SONY IPELA PCS-XG80 Hội nghị truyền hình

VCS (Video Conference System)-Thiết bị Hội nghị truyền hình SONY IPELA PCS-XG80, Video Conference Sony PCS-XG80, PCS-XG80 Video Conferencing, HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH SONY PCS-XG80 ( HD Codec Unit, 1 Camera HD, 2 Micro, Remote Comander )

- Chất lượng hình ảnh tuyệt vời - HD 1080i 

- Hỗ trợ chuẩn nén H.264 (High Profile)

- Công nghệ BrightFace cho chất lượng hình ảnh cao ngay cả trong điều kiện ánh sáng kém

- Độ phân giải cao 1080p (1920x1080) và 720p (1280x720) ở tốc độ frame 60 và 30

- Tốc độ kết nối mạng nhanh đến 10Mb/s 

- Hỗ trợ 2 giao diện mạng (NIC). Cho phép truy cập đồng thời LAN/WAN mà không cần yêu cầu qua firewall/NAT 

- Hỗ trợ kết nối đa điểm lên đến 10 điểm

- Hỗ trợ cơ chế triệt vọng, khử nhiễu và tự động khuếch đại

- Hỗ trợ thẻ nhớ

- Cho phép cấu hình và điều khiển qua giao diện Web

- Âm thanh sống động

- Tương thích với hệ thống SD sẵn có

- Hỗ trợ chuẩn H.235 cho mã hóa

- Chức năng QoS thông minh.

Chun nén

H.261, H.263, H.263+, H.263++, H.264
MPEG-4 video (chỉ cho SIP )

Đ phân gii

Đ phân gii 4:3  
QCIF(176pixel x 144line),
CIF(352pixel x 288line), 4CIF(704pixel x 576line)
Đ phân gii 16:9
WQCIF(256 x 144), WCIF(w288p)(512 x 288), W432p(768 x 432), W480p(848 x 480),W4CIF(1024 x 576), 720p(1280 x 720), 1080i(1920 x 1080)

Tc đ khung hình

H.261 : QCIF 30fps, CIF 30fps
H.263 : QCIF 30fps, CIF 30fps, 4CIF 10fps
H.264 : QCIF 60fps, CIF 60fps, WQCIF(256 x 144)   
WCIF(512 x 288), W432p(768 x 432),   
W4CIF(1024 x 576) 60fps, 720p 60fps, 1080i 60fps
H.239 2nd video stream : H.264 (SXGA, WXGA, XGA, SVGA, VGA), H.263(XGA, SVGA, VGA)

Băng thông và chun mã hóa

G.711(3.4kHz@56/64kbps)  
G.722(7.0kHz@48/56/64kbps)
G.728(3.4kHz@16kbps)
MPEG-4 AAC-LC Mono (14kHz@48/64/96kbps)
MPEG-4 AAC-LC Mono (22kHz@96kbps - IP only)
MPEG-4 AAC-LC Stereo (22kHz@192kbps - IP only)

Trit tiếng vng

Bộ triệt nhiễu (ON/OFF, hỗ trợ cho tần số âm thanh lên tới 14kHz), Auto Gain Control, Noise Suppressor

Thông qua mng IP

 64kbps-10Mbps

Thông qua mng ISDN

56-768kbps (với tùy chọn PCSA-B768S)
56-384kbps (với tùy chọn PCSA-B384S)

Các chun ITU-T

 

Giao thc mng

ITU-T H.320, H.323, IETF SIP,Far End Camera Control H.281 (Pan/Tilt/Zoom/Focus/Preset Position/ Input Select)

Kh năng kết ni đa đim

Up to 6 sites (H.320/H.323) require PCSA-MCG80
Up to 10 sites (H.320/H.323) require PCSA-MCG80,   cascaded connection

Bo mt

H.233, H.234, H.235 ver3

Các dch v khác

Adaptive FEC (Forward Error Correction)
Real time ARQ (Auto Repeat reQuest)    
ARC (Adaptive Rate Control), NAT
IP Precedence/DiffServe, UDP Shaping   
TCP/UDP Port Setting, Auto Gatekeeper Discovery

Giao din Video

Ngõ vào :
AUX Video Input (S-Video x1, Analog Component (YPbPr) x1, RGB x1)
Ngõ ra :
HDMI(Video, Audio) x1, RGB x1

Giao din Audio

Ngõ vào :
AUX Mic Input L/R x1(Analog, Plug-in power), AUX Mic Input x2 (Digital, PCSA-A7P4)  AUX Input (Pin, Stereo) x2
Ngõ ra :
HDMI(Video, Audio) x1, Line Output(Pin, Stereo) x1, REC Output (Pin, Stereo) x1

Chun mng LAN

10BASE-T/100BASE-TX x2,ISDN Unit Interface x1

Cng điu khin

RS-232C

DSB I/F hoc DSM I/F

PC Image support up to SXGA  (require PCSA-DSG80 to send image)

Th nh

Khe cắm thẻ nhớ

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bài viết liên quan

Bình luận bài viết