Dòng sản phẩm VT-42 Series là Thương hiệu đã được Công ty CP Viễn Tâm đăng ký bảo hộ với Cục Sở Hữu Trí Tuệ. Rất mong Quý đối tác, khách hàng tôn trọng, tránh sử dụng hoặc sao chép trái phép.

Inverter VT-42-INV Series

Tổng quan

Inverter VT-42-INV Series là dòng bộ chuyển đổi nguồn DC sang AC chuyên dụng cho các hệ thống viễn thông, cung cấp nguồn điện xoay chiều sóng sin chuẩn với độ ổn định cao. Thiết bị được thiết kế dạng rack 19 inch, cao 2U, phù hợp lắp đặt tại tủ rack, trạm viễn thông và các hệ thống nguồn dự phòng.

Dòng sản phẩm gồm hai mức công suất VT-42-INV2000VT-42-INV3000, đáp ứng các nhu cầu tải AC khác nhau. Inverter tích hợp ATS (Automatic Transfer Switch) giúp tự động chuyển đổi giữa nguồn điện lưới AC và nguồn inverter, tăng độ tin cậy và đảm bảo cấp điện liên tục cho các tải quan trọng.

Tính năng

 

  • Thiết kế chuyên dụng cho hệ thống viễn thông.
  • Chuyển đổi nguồn DC 48V sang AC.
  • Đầu ra sóng sin chuẩn, chất lượng cao.
  • Tích hợp ATS – Automatic Transfer Switch.
  • Hệ số công suất đầu ra 1 (Unity Power Factor).
  • Hiệu suất lên đến 91%.
  • Khả năng chịu quá tải 150% trong tối đa 8 giây.
  • Màn hình LCD hiển thị trạng thái hoạt động và hỗ trợ cấu hình.
  • Giao diện RS485 phục vụ kết nối và truyền thông.
  • Thiết kế sử dụng chip ARM.
  • Tích hợp bảo vệ quá áp đầu vào AC và chống sét lan truyền AC.
  • Độ ồn thấp, tối đa 55 dBA.
  • Dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -20°C đến +59°C.
  • Có thể tích hợp chức năng sạc pin 10A tùy chọn.

 

Thông số kỹ thuật

Thông số

VT-42-INV2000

VT-42-INV3000

Công suất danh định

2000VA

3000VA

Điện áp đầu vào định mức

48VDC

48VDC

Dải điện áp đầu vào

40–60VDC

40–60VDC

Ngưỡng cảnh báo điện áp thấp

42VDC

42VDC

Bảo vệ đầu vào

Bảo vệ ngược cực

Bảo vệ ngược cực

Nhiễu điện áp Psophometric

≤1.0mV, theo ITU-T O.41

≤1.0mV, theo ITU-T O.41

Nhiễu băng rộng

<1.0mV / <20mVrms

<1.0mV / <20mVrms

Điện áp đầu ra

220/230/240VAC ±5%

220/230/240VAC ±5%

Tần số đầu ra

50/60Hz ±0.1Hz

50/60Hz ±0.1Hz

Ngưỡng quá áp

276VAC

276VAC

Ngưỡng điện áp thấp

176VAC

176VAC

Công suất liên tục

1600W

2400W

Công suất xung

3200W

4800W

Dạng sóng đầu ra

Sóng sin chuẩn

Sóng sin chuẩn

Độ méo THD

≤5%

≤5%

Hiệu suất

90%

91%

Dòng không tải

<0.65A

<0.8A

Thời gian chuyển mạch

5ms / 7ms

5ms / 7ms

Kích thước

88.8 × 330 × 440mm

88.8 × 330 × 440mm

Kích thước có mô-đun sạc

88.8 × 372 × 440mm

88.8 × 372 × 440mm

Trọng lượng

6kg

7.5kg

Giới hạn dòng

Điện tử khi quá tải & ngắn mạch

Điện tử khi quá tải & ngắn mạch

Cách điện AC

2121VDC / 1 phút

2121VDC / 1 phút

Cách điện AC-DC

4242VDC / 1 phút

4242VDC / 1 phút

Bảo vệ chống sét

EN61000-4-5, ANSI/IEEE C62.41, STD 587-1980

EN61000-4-5, ANSI/IEEE C62.41, STD 587-1980

Phản ứng động

±10%, IEC 62040-3 Class 1

±10%, IEC 62040-3 Class 1

ATS

Tích hợp

Tích hợp

Chức năng sạc

Tùy chọn

Tùy chọn

Dòng sạc

Cài đặt theo yêu cầu

Cài đặt theo yêu cầu

Nhiệt độ hoạt động

-20°C đến +59°C

-20°C đến +59°C

Nhiệt độ lưu trữ

-30°C đến +80°C

-30°C đến +80°C

Độ ẩm hoạt động

0–95% RH, không ngưng tụ

0–95% RH, không ngưng tụ

Phương thức tản nhiệt

Quạt cưỡng bức

Quạt cưỡng bức

Độ cao lắp đặt

≤1500m

≤1500m

Độ ồn

≤55 dBA

≤55 dBA

Giao tiếp

RS485

RS485

Tiêu chuẩn

EN 60950-1, UL 60950-1, CE, RoHS, EN300 386:2001 Class B

EN 60950-1, UL 60950-1, CE, RoHS, EN300 386:2001 Class B