Tổng quan
Máy hàn cáp quang VT-42P6 sử dụng công nghệ căn chỉnh lõi sáu động cơ để định vị sợi quang chính xác theo cả trục X và Y. Máy lý tưởng cho việc lắp đặt FTTx, bảo trì viễn thông, phát sóng và các ứng dụng công nghiệp, đảm bảo hàn nối nhanh và ổn định trong mọi môi trường.
Với màn hình cảm ứng điện dung 4,3 inch, máy hàn nối này cung cấp thời gian hàn 6 giây và thời gian gia nhiệt 16 giây, được cấp nguồn bởi pin Li-ion 7800 mAh cho tối đa 450 chu kỳ mỗi lần sạc. Việc thay thế điện cực không cần dụng cụ và vỏ silicon bền chắc giúp dễ dàng bảo trì và mang lại hiệu suất đáng tin cậy trong thực tế.
Tính năng
- Hệ thống căn chỉnh lõi 6 động cơ, với thời gian nối 6 giây và thời gian gia nhiệt 16 giây.
- Màn hình cảm ứng màu điện dung 4,3 inch, hiển thị các sợi quang ở chế độ xem X, Y hoặc XY.
- Thay thế điện cực không cần dụng cụ, tuổi thọ điện cực lên đến 5000 lần hàn.
- Pin Li-ion dung lượng cao 7800mAh, hỗ trợ khoảng 450 chu kỳ nối + gia nhiệt mỗi lần sạc.
- Tổn hao mối nối cực thấp (0,01–0,04 dB) cho chất lượng mối nối nhất quán.
- Giá đỡ sợi quang đa năng 3 trong 1, tương thích với sợi quang trần, sợi quang dẹt hoặc sợi quang pigtail.
- Cấu trúc chống sốc, chống bụi (IP5X) và chống bắn nước (IPX2).
- Hiệu chuẩn ARC tự động bù trừ nhiệt độ và áp suất không khí.
- Bộ nhớ trong lưu trữ tối đa 10.000 bản ghi mối nối và 2.000 hình ảnh.
- Hỗ trợ khay làm mát hai lớp và bệ cắt để vận hành hiệu quả tại hiện trường.
- Tuân thủ các tiêu chuẩn ITU-T và IEC cho mạng cáp quang toàn cầu.
Thông số kỹ thuật
|
Model
|
VT-42P6
|
|
Phương pháp cân chỉnh
|
Cân chỉnh lõi (Core Alignment)
|
|
Sợi áp dụng
|
SM(ITU-T G.652&G.657) / MM(ITU-T G.651) / DS(ITU-T G.653) / NZDS(ITU-T G.655)
|
|
Cáp quang/Cáp tương thích
|
0.25~3.0 mm / Cáp quang cách điện bằng cao su
|
|
Giá đỡ sợi
|
Có thể thay thế
|
|
Đường kính sợi
|
Cladding: 80-150µm, Coating: 100-1000µm
|
|
Chiều dài cắt sợi
|
8~16 mm
|
|
Chế độ hàn
|
Tối đa 128 chế độ
|
|
Suy hao mối nối điển hình
|
SM: 0.02dB / MM: 0.01dB / DS: 0.04dB / NZDS: 0.04dB / G.657: 0.02dB
|
|
Suy hao phản xạ
|
>>60dB
|
|
Thời gian hàn
|
6 s (SM G652 Quick mode )
|
|
Ước tính suy hao mối nối
|
Có sẵn
|
|
Chiều dài co nhiệt
|
20~60 mm
|
|
Thời gian gia nhiệt
|
16 s (SM G652 250μm 40mm Sleeve) có thể điều chỉnh
|
|
Chế độ gia nhiệt
|
Tối đa 32 chế độ
|
|
Dung lượng pin
|
Dung lượng pin 7800mAh, thông thường 450 chu kỳ (nối và gia nhiệt) mỗi lần sạc.
|
|
Electrode Life
|
5000 lần, có thể mở rộng bằng cách sử dụng máy mài điện cực
|
|
Chế độ tự động
|
Hàn nối/ gia nhiệt
|
|
Nhận dạng ARC tự động
|
Hiệu chuẩn hồ quang tự động bằng áp suất không khí và nhiệt độ
|
|
Lưu trữ
|
10.000 bản ghi ghép nối cuối cùng và 2.000 hình ảnh kết quả
|
|
Kiểm tra độ căng
|
1.96~2.25N
|
|
Điều kiện hoạt động
|
Độ cao: 0~5000m, độ ẩm tương đối 0~95%, -20~50°C, Gió tối đa 15m/s
|
|
Hiển thị
|
Màn hình cảm ứng LCD màu 4,3 inch
|
|
Độ phóng đại sợi
|
X, Y, XY, X/Y: Độ phóng đại 320X
|
|
Nguồn cấp
|
AC Input 100-240V, DC Input 9-14V
|
|
Giao tiếp
|
USB2.0
|
|
Trọng lượng
|
1,72kg không kèm pin / 2,25kg kèm pin
|
|
Kích thước
|
158H x 132W x 157D mm
|
Tài liệu sản phẩm
Hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết.
Hotline: 0913.532.536 - 0913.620.622
Email: info@vientam.vn
#VT-42 Series
#VT-42P6