Tổng quan
FITEL S179+ là máy hàn cáp quang sử dụng công nghệ căn chỉnh lõi (Core Alignment), được thiết kế cho các ứng dụng thi công, lắp đặt và bảo trì mạng cáp quang chuyên nghiệp.
S179+ nổi bật với thời gian hàn khoảng 6 giây và gia nhiệt khoảng 9 giây, màn hình cảm ứng màu 4.3 inch, thiết kế nhỏ gọn và khả năng hoạt động trong nhiều điều kiện môi trường. Máy phù hợp cho FTTx, LAN, Metro, mạng đường trục và Data Center.
Tính năng
- Căn chỉnh lõi Core Alignment cho độ chính xác cao.
- Hỗ trợ nhiều loại sợi quang SM, MM, DSF, NZD, BIF/UBIF.
- Thời gian hàn khoảng 6 giây ở chế độ Semi-auto.
- Thời gian gia nhiệt khoảng 9 giây với điều kiện tiêu chuẩn của hãng.
- Màn hình cảm ứng màu 4.3 inch Wide LCD.
- Hệ thống 4 đèn LED chiếu sáng khu vực thao tác.
- V-groove tháo rời, thuận tiện vệ sinh và bảo trì.
- Tự động lựa chọn chế độ hàn.
- Tự động khởi động quá trình gia nhiệt.
- Công nghệ tự động điều chỉnh điều kiện phóng hồ quang theo góc đầu sợi.
- Theo dõi trạng thái mối hàn và tự động điều chỉnh cường độ hồ quang.
- Thuật toán ước tính suy hao mối hàn được cải tiến.
- Hỗ trợ NFC để khóa/mở khóa máy bằng smartphone Android tương thích.
- Hỗ trợ Wi-Fi kết nối và trao đổi dữ liệu với smartphone.
- Hỗ trợ lưu 20.000 kết quả hàn.
- Tự động lưu 100 hình ảnh gần nhất và có thể lưu vĩnh viễn thêm tối đa 100 hình ảnh.
- Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng khoảng 2,0 kg gồm pin.
- Khả năng làm việc ở độ cao lên đến 5.000 m.
- Hoạt động trong môi trường nhiệt độ -10 đến +50°C.
Thông số kỹ thuật
| Thông số |
FITEL S179+ |
| Phương pháp căn chỉnh |
Core Alignment |
| Số sợi hàn |
1 sợi |
| Sợi quang áp dụng |
SM, MM, DSF, NZD, BIF/UBIF |
| SM |
ITU-T G.652, G.657A1, G.657A2 |
| MM |
ITU-T G.651 |
| DSF |
ITU-T G.653 |
| Cut-off Shifted Fiber |
ITU-T G.654 |
| NZD |
ITU-T G.655 |
| BIF/UBIF |
ITU-T G.657B3 |
| Đường kính cladding |
80–150 µm |
| Đường kính coating |
100–3.000 µm |
| Chiều dài cắt sợi |
5–16 mm |
| Suy hao SM |
0.01 dB |
| Suy hao MM |
0.01 dB |
| Suy hao DSF |
0.03 dB |
| Suy hao NZD |
0.04 dB |
| Thời gian hàn |
Khoảng 6 giây |
| Thời gian gia nhiệt |
Khoảng 9 giây* |
| Chương trình hàn |
Tối đa 300 |
| Chương trình gia nhiệt |
Tối đa 100 |
| Ống co nhiệt |
20 / 40 / 60 mm |
| Lực kéo kiểm tra |
1.96 N |
| Splice Return Loss |
≥70 dB |
| Suy hao tạo chủ động |
0.1–15 dB, bước 0.1 dB |
| Độ phóng đại hình ảnh |
104× / 278× / 556× |
| Lưu kết quả hàn |
20.000 kết quả |
| Lưu hình ảnh |
100 ảnh tự động + tối đa 100 ảnh lưu cố định |
| Màn hình |
LCD màu Wide 4.3 inch, cảm ứng |
| Pin |
Lithium-ion |
| Chu kỳ pin |
Khoảng 220 chu kỳ hàn/gia nhiệt |
| Giao tiếp |
USB 2.0 Mini-B, USB Standard-A |
| Nguồn AC |
100–240V, 50/60Hz |
| Nguồn DC |
11–24V |
| Độ cao hoạt động |
Tối đa 5.000 m |
| Khả năng chịu gió |
15 m/s |
| Nhiệt độ hoạt động |
-10 đến +50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ |
-40 đến +60°C |
| Độ ẩm |
0–95% RH, không ngưng tụ |
| Kích thước |
139 × 209 × 114 mm |
| Kích thước có giảm chấn |
179 × 246 × 131 mm |
| Trọng lượng không pin |
1.7 kg |
| Trọng lượng gồm pin |
2.0 kg |