Tổng quan
Sumitomo TYPE-82C+ là máy hàn cáp quang căn chỉnh lõi độ nét cao (High Definition Core Alignment), được thiết kế cho các ứng dụng thi công, triển khai và bảo trì mạng cáp quang. Máy tích hợp công nghệ NanoTune™ sử dụng thuật toán AI để tối ưu quá trình căn chỉnh và hàn nối, giúp duy trì hiệu suất hàn ổn định trong nhiều điều kiện vận hành khác nhau.
TYPE-82C+ hỗ trợ 2 lò gia nhiệt độc lập, màn hình cảm ứng màu 5.0 inch, kết nối không dây với nền tảng SumiCloud™, cùng khả năng lưu trữ dữ liệu hàn và hình ảnh mối hàn.
Tính năng
- Công nghệ High Definition Core Alignment với NanoTune™.
- Suy hao hàn điển hình:
- SMF: 0.01 dB
- MMF: 0.01 dB
- DSF/NZDSF: 0.03 dB
- Thời gian hàn điển hình khoảng 5 giây ở chế độ SM G.652 Quick Mode.
- Thời gian gia nhiệt điển hình khoảng 8 giây với cấu hình ống co tương ứng.
- 2 lò gia nhiệt tự động độc lập, hỗ trợ gia nhiệt đồng thời.
- Màn hình màu 5.0 inch WVGA LCD cảm ứng.
- Pin Li-ion 10.8V – 6400mAh, hỗ trợ khoảng 320 chu kỳ hàn và gia nhiệt mỗi lần sạc đầy.
- Hỗ trợ kết nối SumiCloud™ qua Wireless LAN.
- Hỗ trợ nhận dạng loại sợi tự động.
- Tự động khởi động quá trình hàn/gia nhiệt.
- Lưu trữ tối đa 200 ảnh và 10.000 dữ liệu hàn trong bộ nhớ trong.
- Khi sử dụng thẻ SD/SDHC, hỗ trợ tối đa 50.200 ảnh và 20.000 dữ liệu hàn.
- Tuổi thọ điện cực khoảng 6.000 mối hàn với điện cực ER-10 chính hãng.
- Khả năng chịu điều kiện môi trường khắc nghiệt, hoạt động ở độ cao đến 6.000 m và nhiệt độ -10°C đến +50°C.
- Khả năng chống bụi/nước tương đương IP52 và chịu rơi từ 76 cm trên 5 mặt theo thông tin của Sumitomo Electric.
Thông số kỹ thuật
| Thông số |
TYPE-82C+ |
| Phương pháp căn chỉnh |
High Definition Core Alignment |
| Công nghệ |
NanoTune™ |
| Loại sợi |
SMF, MMF, DSF, NZDSF, BIF, CSF, EDF |
| Đường kính lớp phủ (Cladding) |
80–150 μm |
| Đường kính coating |
100–1.000 μm |
| Chiều dài cắt sợi |
5–16 mm |
| Suy hao SMF điển hình |
0.01 dB |
| Suy hao MMF điển hình |
0.01 dB |
| Suy hao DSF/NZDSF điển hình |
0.03 dB |
| Return Loss |
≥60 dB |
| Thời gian hàn |
5 giây – SM G.652 Quick Mode |
| Thời gian hàn Standard Mode |
7 giây |
| Thời gian gia nhiệt |
Khoảng 8 giây* |
| Chu kỳ hàn + gia nhiệt/pin |
Khoảng 320 chu kỳ |
| Camera |
2 CMOS |
| Độ phóng đại |
380×; Zoom 760× cho X/Y đơn trục; 270× cho X/Y hai trục |
| Proof Test |
1.96–2.09 N |
| Ống co hỗ trợ |
60 mm, 40 mm và Sumitomo Nano Sleeves |
| Chương trình hàn |
Tối đa 300 |
| Chương trình gia nhiệt |
Tối đa 100 |
| Lưu ảnh mối hàn |
200 ảnh bộ nhớ trong |
| Lưu dữ liệu hàn |
10.000 dữ liệu bộ nhớ trong |
| Với thẻ SD/SDHC |
50.200 ảnh / 20.000 dữ liệu |
| Màn hình |
5.0" WVGA LCD cảm ứng |
| Pin |
Li-ion 10.8V, 6400mAh |
| Tuổi thọ điện cực |
Khoảng 6.000 mối hàn |
| USB |
USB |
| Kết nối không dây |
Wireless LAN / SumiCloud™ |
| Độ cao hoạt động |
0–6.000 m |
| Nhiệt độ hoạt động |
-10°C đến +50°C |
| Độ ẩm |
0–95% RH, không ngưng tụ |
| Chống bụi/nước |
Tương đương IP52 |