Dòng sản phẩm VT-42 Series là Thương hiệu đã được Công ty CP Viễn Tâm đăng ký bảo hộ với Cục Sở Hữu Trí Tuệ. Rất mong Quý đối tác, khách hàng tôn trọng, tránh sử dụng hoặc sao chép trái phép.

Máy hàn cáp quang Fujikura 90S+

Tổng quan

Fujikura 90S+ là máy hàn cáp quang đơn sợi sử dụng công nghệ căn chỉnh lõi chủ động (Active Core Alignment), được thiết kế cho các ứng dụng thi công, lắp đặt và bảo trì mạng cáp quang chuyên nghiệp.

Máy tích hợp Active Fusion Control TechnologyActive Blade Management Technology, giúp tối ưu quá trình phóng hồ quang, kiểm soát chất lượng mối hàn và duy trì độ ổn định trong quá trình vận hành. Fujikura cũng trang bị cho 90S+ nhiều chức năng tự động nhằm giảm thao tác của kỹ thuật viên và rút ngắn thời gian thực hiện mối hàn.

90S+ sử dụng màn hình cảm ứng màu 4.9 inch, hỗ trợ hàn SM/MM, lưu trữ tối đa 20.000 kết quả hàn và có kết nối Bluetooth 4.1 LE.

 

Tính năng

 

  • Căn chỉnh lõi chủ động – Active Core Alignment
  • Hỗ trợ Single-mode và Multi-mode Fiber
  • Công nghệ Active Fusion Control
  • Công nghệ Active Blade Management
  • Tự động tối ưu quá trình hàn
  • Automatic Wind Protector
  • Kẹp giữ sợi tự động, hỗ trợ quá trình hàn liên tục
  • Điện cực thay thế không cần dụng cụ
  • Màn hình cảm ứng màu 4.9 inch
  • Độ phóng đại hình ảnh khoảng 200×–320×
  • Thời gian hàn SM Fast trung bình 7–9 giây
  • Thời gian gia nhiệt 60 mm Slim trung bình 9–10 giây
  • Tuổi thọ điện cực khoảng 5.000 mối hàn
  • Pin Li-ion hỗ trợ khoảng 300 chu kỳ hàn + gia nhiệt
  • Lưu tối đa 20.000 kết quả hàn
  • Lưu tối đa 100 hình ảnh mối hàn
  • Kết nối Bluetooth 4.1 LE
  • Thiết kế chắc chắn với vỏ bảo vệ chống va đập
  • Hỗ trợ làm việc ở độ cao tối đa 5.000 m.

 

Thông số kỹ thuật

Thông số Fujikura 90S+
Phương pháp căn chỉnh Active Core Alignment
Số sợi hàn 1 sợi
Loại sợi Single-mode / Multi-mode
Đường kính cladding 80–150 µm
Đường kính coating tối đa 3.000 µm
Chiều dài cắt sợi 5–16 mm
Suy hao G.652 Avg. 0.02 dB
Suy hao G.651 Avg. 0.01 dB
Suy hao G.653 Avg. 0.04 dB
Suy hao G.655 Avg. 0.04 dB
Suy hao G.657 Avg. 0.02 dB
Thời gian hàn SM Fast Avg. 7–9 giây
Loại ống co nhiệt Heat-shrinkable sleeve
Chiều dài ống co Max. 66 mm
Đường kính ống co trước khi co Max. 6 mm
Gia nhiệt 60 mm Slim Avg. 9–10 giây
Gia nhiệt 60 mm Avg. 13–15 giây
Lực kiểm tra kéo sợi Khoảng 2.0 N
Tuổi thọ điện cực Khoảng 5.000 mối hàn
Màn hình TFT màu cảm ứng 4.9 inch
Độ phóng đại Khoảng 200×–320×
Lưu kết quả hàn 20.000 kết quả
Lưu hình ảnh mối hàn 100 hình ảnh
Lưu chế độ hàn 100 chế độ
Lưu chế độ gia nhiệt 30 chế độ
Kết nối không dây Bluetooth 4.1 LE
Giao tiếp PC USB 2.0 Mini-B
Pin Lithium-ion
Điện áp pin DC 14.4 V
Dung lượng pin 6.380 mAh
Chu kỳ hoạt động Khoảng 300 chu kỳ hàn + gia nhiệt
Tuổi thọ pin Khoảng 500 chu kỳ sạc
Nguồn AC Adapter AC 100–240 V, 50/60 Hz
Nhiệt độ hoạt động -10 đến 50°C
Nhiệt độ lưu trữ -40 đến 80°C
Độ ẩm hoạt động 0–95% RH, không ngưng tụ
Độ cao hoạt động Tối đa 5.000 m
Kích thước Khoảng 170 × 173 × 150 mm
Khối lượng Khoảng 2.8 kg, gồm pin